Thủ tục cấp Giấy phép khai thác cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (giấy phép khai thác cơ sở ANS) - cấp Bộ
|
1. Trình tự thực hiện |
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ theo quy định pháp luật. Bước 2: Nộp hồ sơ thủ tục hành chính. Bước 3: Cơ quan thẩm định và yêu cầu bổ sung (nếu có). - Trường hợp 1: Trong vòng 01 - 02 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan sẽ gửi văn bản chính thức thông báo, hướng dẫn cụ thể những giấy tờ cần bổ sung hoặc các nội dung cần giải trình. - Trường hợp 2: Hồ sơ sẽ được đưa vào thẩm định chi tiết mà không cần bạn bổ sung thêm giấy tờ. Bước 4: Phối hợp kiểm tra thực tế (nếu hồ sơ yêu cầu). Đối với các loại giấy phép yêu cầu phải kiểm tra thực tế, cán bộ chuyên môn sẽ liên hệ để thống nhất thời gian và tiến hành xuống cơ sở để kiểm tra. Bước 5: Nhận kết quả. |
|
2. Cách thức thực hiện |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc các phương thức phù hợp khác. |
|
3. Thành phần hồ sơ |
- Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác cơ sở ANS; - Danh mục hệ thống, thiết bị kỹ thuật của cơ sở ANS; - Báo cáo tổ chức bộ máy, điều hành của cơ sở, số lượng kíp trực, chế độ và thời gian làm việc; - Tài liệu hướng dẫn khai thác của cơ sở ANS và danh mục lưu trữ hệ thống các văn bản, tài liệu liên quan; - Danh mục hệ thống, thiết bị bay kiểm tra, hiệu chuẩn, bay đính giá phương thức bay bằng thiết bị của tổ chức đã được cấp phép; bản sao chứng chỉ đủ điều kiện bay của tàu bay thực hiện công tác bay kiểm tra, hiệu chuẩn, bay đánh giá phương thức bay bằng thiết bị; bản sao giấy phép lái tàu bay của người lái tàu bay áp dụng đối với cơ sở cung cấp dịch vụ bay kiểm tra, hiệu chuẩn, bay đánh giá phương thức bay bằng thiết bị. |
|
4. Thời hạn giải quyết |
Thông thường thời hạn thực hiện không quá 10 ngày làm việc nhưng có thể sớm hơn hoặc muộn hơn tùy thuộc vào điều kiện thực tế giải quyết hồ sơ. |
|
5. Đối tượng thực hiện |
Tổ chức. |
|
6. Cơ quan thực hiện |
Cục Hàng không Việt Nam. |
|
7. Kết quả thực hiện |
Quyết định cấp Giấy phép khai thác cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay hoặc văn bản từ chối. |
|
8. Lệ phí, phí |
Không có thông tin. |
|
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai |
Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác cơ sở ANS. |
|
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính |
Không có. |
|
11. Căn cứ pháp lý |
- Luật Hàng không dân dụng Việt Nam năm 2006; - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam năm 2014; - Nghị định 125/2015/NĐ-CP ngày 04/12/2015 của Chính phủ về việc quy định chi tiết về quản lý hoạt động bay; - Thông tư 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không; - Thông tư 19/2017/TT-BGTVT ngày 06/06/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc quy định về quản lý và bảo đảm hoạt động bay; - Quyết định số 2606/QĐ-BGTVT ngày 07/09/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hàng không Việt Nam; - Quyết định số 1055/QĐ-BGTVT ngày 31/05/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2606/QĐ-BGTVT ngày 07/09/2017; - Thông tư 09/2020/TT-BGTVT ngày 23/04/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06/06/2017 quy định về quản lý và bảo đảm hoạt động bay; - TCVN ISO 9001:2015; - Quyết định số 2461/QĐ-BGTVT ngày 29/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố danh mục, quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Giao thông vận tải được tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại bộ phận một cửa. |