1. Trình tự thực hiện

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ theo quy định pháp luật.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

Cơ quan, tổ chức có đề nghị chấp thuận chương trình, dự án gửi hồ sơ tới Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo một trong các hình thức sau:

- Cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa, địa điểm tại trụ sở chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, số 10 Tôn Thất Thuyết, TP. Hà Nội;

- Cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ trực tuyến tại cổng dịch vụ công tại địa chỉ: http://dichvucong.mae.gov.vn.

Bước 3Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị, Bộ Nông nghiệp và Môi trường thông báo cho tổ chức đề nghị về một trong các trường hợp: Chấp nhận hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc từ chối nếu hồ sơ không hợp lệ. Thời hạn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đề nghị là không quá 15 ngày kể từ ngày có văn bản thông báo về việc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Bước 4: Tổ chức đánh giá và lấy ý kiến hồ sơ.

Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị hợp lệ, Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức đánh giá hồ sơ đề nghị chấp thuận chương trình, dự án; lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức có liên quan. Cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức đánh giá theo các nội dung: Biện pháp giảm phát thải khí nhà kính; phương pháp tạo tín chỉ các-bon; sự phù hợp của dự án theo quy định của cơ chế Điều 6.4.

Bước 5: Quyết định chấp thuận chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả đánh giá, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định chấp thuận chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris, thông báo cho tổ chức đề nghị và công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon; trường hợp không được chấp thuận phải nêu rõ lý do.

Bước 6: Nhận kết quả.

2. Cách thức thực hiện

- Cách thức nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.

Tham khảo nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường bằng cách truy cập địa chỉ http://dichvucong.mae.gov.vn, thực hiện đăng ký tài khoản, chọn mục dịch vụ công, nhập tên dịch vụ công/mã số dịch vụ công (1.010684) trong ô tìm kiếm và nhấn enter, sau khi hiển thị dịch vụ công cần tìm thì nhấn chọn nộp hồ sơ.

- Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Nhận văn bản chấp thuận chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris tại Bộ phận Một cửa hoặc hệ thống dịch vụ công trực tuyến.

3. Thành phần hồ sơ

Cần chuẩn bị 01 bộ hồ sơ bao gồm:

- Đơn đề nghị quy định tại Mẫu số 08 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 119/2025/NĐ-CP (bản chính);

- Tài liệu thiết kế dự án theo quy định của cơ chế;

- Báo cáo kỹ thuật hoặc báo cáo thẩm định dự án theo quy định của cơ chế (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực);

- Các loại giấy phép và văn bản có liên quan đến hoạt động chuyên môn của dự án theo quy định pháp luật hiện hành (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực).

4. Thời hạn giải quyết

Thông thường thời hạn thực hiện là:

- Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 05 ngày làm việc.

- Thời hạn tổ chức đánh giá và lấy ý kiến hồ sơ: 30 ngày.

- Trình phê duyệt và trả kết quả giải quyết: 05 ngày làm việc.

Tuy nhiên, thời hạn thực hiện có thể sớm hơn hoặc muộn hơn tùy thuộc vào điều kiện thực tế giải quyết hồ sơ.

5. Đối tượng thực hiện

Cơ quan, tổ chức Việt Nam, nước ngoài có đề nghị chấp thuận chương trình, dự án theo Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris.

6. Cơ quan thực hiện

- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cục Biến đổi khí hậu.

- Cơ quan phối hợp: Cơ quan, tổ chức có liên quan.

7. Kết quả thực hiện

Văn bản chấp thuận chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris theo quy định của Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris.

8. Lệ phí, phí

Không có quy định.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Đơn đề nghị quy định tại Mẫu số 08 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 119/2025/NĐ-CP.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

Cơ quan, tổ chức Việt Nam, nước ngoài có đề nghị chấp thuận chương trình, dự án theo Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris.

11. Căn cứ pháp lý

- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;

- Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn;

- Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT ngày 08/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.