Thủ tục cấp phép xuất khẩu loài thuỷ sản có tên trong Danh mục loài thuỷ sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thuỷ sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng điều kiện vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế - cấp Trung ương

1. Trình tự thực hiện

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ theo quy định pháp luật.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến cơ quan được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao giải quyết thủ tục hành chính.

Bước 3: Cấp phép xuất khẩu loài thuỷ sản.

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao giải quyết thủ tục hành chính xem xét nội dung hồ sơ, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp phép theo Mẫu số 30.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP. Trường hợp nội dung hồ sơ không đạt phải trả lời tổ chức, cá nhân bằng văn bản nêu rõ lý do.

Bước 4: Nhận kết quả.

2. Cách thức thực hiện

Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

3. Thành phần hồ sơ

Cần chuẩn bị 01 bộ hồ sơ trong các trường hợp:

- Đơn đề nghị cấp phép xuất khẩu theo Mẫu số 29.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP;

- Tài liệu chứng minh xuất khẩu loài thủy sản vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế.

4. Thời hạn giải quyết

Thông thường thời hạn thực hiện là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng có thể sớm hơn hoặc muộn hơn tùy thuộc vào điều kiện thực tế giải quyết hồ sơ.

5. Đối tượng thực hiện

Tổ chức, cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

7. Kết quả thực hiện

Giấy phép xuất khẩu loài thủy sản theo Mẫu số 30.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐCP.

8. Lệ phí, phí

Chưa có văn bản quy định.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Đơn đề nghị cấp phép xuất khẩu theo Mẫu số 29.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

Không có yêu cầu.

11. Căn cứ pháp lý

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;

- Quyết định số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của BNông nghiệp và Môi trường.