Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ mìn tại địa phương có phạm vi hoạt động giới hạn trong địa bàn đất liền của 01 (một) tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương - cấp Trung ương
|
1. Trình tự thực hiện |
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ theo quy định pháp luật. Bước 2: Khi có thay đổi phạm vi hoạt động dịch vụ nổ mìn, doanh nghiệp đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ mìn. Bước 3: Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Công Thương hoặc gửi qua đường bưu chính về cơ quan có thẩm quyền do Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định; trường hợp trực tiếp nộp hồ sơ thì văn bản đề nghị bổ sung họ tên, số dịnh danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ. Bước 4: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra hồ sơ, điều kiện thực tế, cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn; trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Bước 5: Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp có thầm quyền cấp điều chinh giấy phép dịch vụ nỗ mìn tại địa phương có phạm vi hoạt động giới hạn trong địa bàn đất liền của 01 (một) tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương. Bước 6: Nhận kết quả. |
|
2. Cách thức thực hiện |
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Công Thương hoặc gửi qua đường bưu chính về cơ quan có thẩm quyền do Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định; trường hợp trực tiếp nộp hồ sơ thì văn bản đề nghị bổ sung họ tên, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ. |
|
3. Thành phần hồ sơ |
- Thành phần hồ sơ: + Văn bản đề nghị theo quy định tại Mẫu số 05 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCТ; + Báo cáo hoạt động dịch vụ nổ mìn trong thời hạn hiệu lực của giấy phép đã cấp lần trước. - Số lượng hồ sơ: Không quy định. |
|
4. Thời hạn giải quyết |
Thông thường thời hạn thực hiện là trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ nhưng có thể sớm hơn hoặc muộn hơn tùy thuộc vào điều kiện thực tế giải quyết hồ sơ. |
|
5. Đối tượng thực hiện |
Tổ chức, doanh nghiệp. |
|
6. Cơ quan thực hiện |
Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp- Bộ Công Thương. |
|
7. Kết quả thực hiện |
Giấy phép dịch vụ nổ mìn. |
|
8. Lệ phí, phí |
Theo quy định tại Thông tư số 148/2016/TTBTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 53/2019/TT-BTC. |
|
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai |
Văn bản đề nghị theo quy định tại Mẫu số 05 Phụ lục III ban hảnh kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BСТ |
|
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính |
Có thay đổi phạm vi hoạt động dịch vụ nổ mìn. |
|
11. Căn cứ pháp lý |
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ 2024; - Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 3225/QĐ-BCT ngày 09/12/2024 của Bộ Công thương quy định về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bồ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |