Thủ tục bổ sung danh sách cơ sở sản xuất, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản vào Việt Nam - cấp Trung ương
|
1. Trình tự thực hiện |
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ theo quy định pháp luật. Bước 2: Nộp hồ sơ. Cơ quan thẩm quyền nước xuất khẩu gửi hồ sơ đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cơ quan được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ). Bước 3: Thẩm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế. Cơ quan được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ thẩm tra hồ sơ hoặc kiểm tra thực tế tại nước xuất khẩu. Bước 4: Xem xét, quyết định việc bổ sung vào danh sách. Bước 5: Nhận kết quả. |
|
2. Cách thức thực hiện |
Không quy định. |
|
3. Thành phần hồ sơ |
Cần chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gồm: - Danh sách các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc từ động vật đăng ký xuất khẩu vào Việt Nam theo Mẫu số 07 Phụ lục I Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; - Thông tin về hệ thống quản lý của quốc gia, vùng lãnh thổ (bao gồm hệ thống pháp luật, tiêu chuẩn, hệ thống tổ chức quản lý an toàn thực phẩm) và năng lực kiểm soát an toàn thực phẩm của cơ quan thẩm quyền quốc gia, vùng lãnh thổ xuất khẩu theo Mẫu số 08 Phụ lục I Nghị định số 15/2018/NĐ-CP. |
|
4. Thời hạn giải quyết |
Không quy định. |
|
5. Đối tượng thực hiện |
Cơ quan thẩm quyền nước xuất khẩu. |
|
6. Cơ quan thực hiện |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cơ quan được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ. - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cơ quan được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ. - Cơ quan phối hợp: Không. |
|
7. Kết quả thực hiện |
Công bố kết quả được bổ sung vào danh sách cơ sở sản xuất, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản vào Việt Nam. |
|
8. Lệ phí, phí |
Không quy định. |
|
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai |
- Danh sách các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm đăng ký xuất khẩu vào Việt Nam theo Mẫu số 08 Phụ lục I Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; - Thông tin về hệ thống quản lý và năng lực của cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu về kiểm soát ATTP theo Mẫu số 08 Phụ lục I Nghị định số 15/2018/NĐ-CP. |
|
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính |
Không quy định. |
|
11. Căn cứ pháp lý |
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm; - Quyết định số 1049/QĐ-BNNMT ngày 23/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |