Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, người đứng đầu tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải đơn vị sự nghiệp công lập, Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội, Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh - cấp Trung ương
|
1. Trình tự thực hiện |
Bước 1: Cơ quan, tổ chức thuộc bộ, ngành lập đề án điều chỉnh vị trí việc làm. Bước 2: Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ của Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải đơn vị sự nghiệp công lập, Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (sau đây gọi tắt là “bộ, ngành”) kiểm tra hồ sơ; nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì trả lại đơn vị để hoàn chỉnh. Nếu hồ sơ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3. Bước 3: Thẩm định đề án điều chỉnh vị trí việc làm. Bước 4: Văn bản thẩm định. |
|
2. Cách thức thực hiện |
Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ của bộ, ngành tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc tiếp nhận qua môi trường mạng. |
|
3. Thành phần hồ sơ |
Đơn vị sự nghiệp công lập đề nghị điều chỉnh vị trí việc làm nộp 01 bộ hồ sơ, bao gồm: (i) Văn bản đề nghị điều chỉnh vị trí việc làm; (ii) Đề án điều chỉnh vị trí việc làm; (iii) Bản sao các văn bản của cơ quan có thẩm quyền quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập; (iv) Các văn bản khác có liên quan đến việc xây dựng Đề án điều chỉnh vị trí việc làm. |
|
4. Thời hạn giải quyết |
Thông thường thời hạn thực hiện trong 25 (hai năm)ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nhưng có thể sớm hơn hoặc muộn hơn tùy thuộc vào điều kiện thực tế giải quyết hồ sơ. |
|
5. Đối tượng thực hiện |
Đơn vị sự nghiệp công lập đề nghị điều chỉnh vị trí việc làm. |
|
6. Cơ quan thực hiện |
Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ của bộ, ngành. |
|
7. Kết quả thực hiện |
Văn bản thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm. |
|
8. Lệ phí, phí |
Không. |
|
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai |
Không. |
|
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính |
Không quy định. |
|
11. Căn cứ pháp lý |
- Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; - Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước lĩnh vực tổ chức - biên chế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ. |