Thủ tục chấp thuận thay đổi mức vốn điều lệ của Quỹ tín dụng nhân dân - cấp Tỉnh
|
1. Trình tự thực hiện |
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ theo quy định pháp luật. Bước 2: Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày kết thúc Đại hội thành viên hoặc trong trường hợp hoàn trả vốn góp cho thành viên dẫn đến mức vốn điều lệ thấp hơn mức vốn điều lệ ghi trong Giấy phép, Quỹ tín dụng nhân dân lập hồ sơ theo quy định và gửi Ngân hàng nhà nước Khu vực. Bước 3: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng nhà nước Khu vực có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ. Bước 4: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. (i) Đối với trường hợp tăng mức vốn điều lệ: Ngân hàng nhà nước Khu vực ra Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với việc thay đổi mức Vốn điều lệ của Quỹ tín dụng nhân dân; (ii) Đối với trường hợp giảm mức vốn điều lệ. Ngân hàng nhà nước Khu vực có văn bản chấp thuận giảm mức vốn điều lệ của Quỹ tín dụng nhân dân. Quỹ tín dụng nhân dân chỉ được thực hiện phương án giảm vốn điều lệ sau khi được Ngân hàng nhà nước Khu vực chấp thuận; (iii) Trường hợp từ chối, Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Bước 5: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có văn bản chấp thuận của Ngân hàng nhà nước Khu vực, Quỹ tín dụng nhân dân phải thực hiện giảm vốn điều lệ và gửi Ngân hàng nhà nước Khu vực thông báo đã hoàn tất việc giảm vốn điều lệ. Quá thời hạn này, Quỹ tín dụng nhân dân không thực hiện giảm vốn điều lệ, văn bản chấp thuận của Ngân hàng nhà nước Khu vực hết hiệu lực. Bước 6: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản thông báo hoàn tất việc giảm vốn điều lệ của Quỹ tín dụng nhân dân, Ngân hàng nhà nước Khu vực ra Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với mức vốn điều lệ của Quỹ tín dụng nhân dân. Bước 7: Nhận kết quả. |
|
2. Cách thức thực hiện |
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công Ngân hàng Nhà nước; - Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng nhà nước Khu vực nơi Quỹ tín dụng nhân dân đặt trụ sở chính; - Gửi qua dịch vụ bưu chính. |
|
3. Thành phần hồ sơ |
Cần chuẩn bị 01 bộ hồ sơ, chi tiết như sau: - Nguyên tắc lập hồ sơ: + Văn bản đề nghị của tổ chức tín dụng là hợp tác xã do người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng là hợp tác xã ký Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký, hồ sơ phải có văn bản ủy quyền được lập phù hợp với quy định của pháp luật; + Hồ sơ được lập thành 01 bộ bằng tiếng Việt. Đối với thành phần hồ sơ là bản sao, tổ chức tín dụng là hợp tác xã nộp bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm xuất trình bản chính để đối chiếu. Trong trường hợp người nộp hồ sơ nộp bản sao kèm xuất trình bản chính để đối chiếu, người đối chiếu phải ký xác nhận vào bản sao và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản sao so với bản chính. - Thành phần hồ sơ: + Văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi mức vốn điều lệ theo mẫu tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 28/2024/TT-NHNN; + Nghị quyết của Đại hội thành viên thông qua phương án thay đổi mức vốn điều lệ, trừ trường hợp thay đổi vốn điều lệ do thay đổi vốn góp của thành viên; + Nghị quyết của Hội đồng quản trị về việc thay đổi vốn điều lệ do thay đổi vốn góp của thành viên; + Danh sách thành viên thay đổi vốn góp theo mẫu tại Phụ lục số 05 ban hành kèm theo Thông tư số 28/2024/TT-NHNN; + Phương án giảm mức vốn điều lệ phải phù hợp với các quy định của pháp luật về vốn pháp định và có các phương án đảm bảo quy định về các tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân. |
|
4. Thời hạn giải quyết |
Thông thường thời hạn thực hiện như sau: - Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp tăng mức vốn điều lệ); - Trong thời hạn 70 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp giảm mức vốn điều lệ). Tuy nhiên, thời hạn thực hiện có thể sớm hơn hoặc muộn hơn tùy thuộc vào điều kiện thực tế giải quyết hồ sơ. |
|
5. Đối tượng thực hiện |
Quỹ tín dụng nhân dân. |
|
6. Cơ quan thực hiện |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực nơi Quỹ tín dụng nhân dân đặt trụ sở chính. |
|
7. Kết quả thực hiện |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép. |
|
8. Lệ phí, phí |
Không. |
|
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai |
- Văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi thay đổi mức vốn điều lệ theo mẫu tại Phụ lục số 04 Thông tư số 28/2024/TT-NHNN; - Danh sách thành viên góp vốn theo mẫu tại Phụ lục số 05 Thông tư số 28/2024/TT-NHNN. |
|
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính |
Không. |
|
11. Căn cứ pháp lý |
- Luật các tổ chức tín dụng 2024; - Thông tư số 28/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã; - Quyết định 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; - Quyết định số 1863/QĐ-NHNN ngày 25/4/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam do thay đổi cơ cấu, tổ chức. |