Thủ tục cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân
|
1. Trình tự thực hiện |
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ theo quy định pháp luật. Bước 2: Quỹ tín dụng nhân dân có nhu cầu cấp đổi Giấy phép lập hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 01/2025/TT-NHNN và gửi Ngân hàng Nhà nước Khu vực nơi quỹ tín dụng nhân dân đặt trụ sở chính. Bước 3: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ của quỹ tín dụng nhân dân, Ngân hàng Nhà nước Khu vực thực hiện việc cấp đổi Giấy phép (bao gồm cả bổ sung nội dung hoạt động đồng thời với cấp đổi Giấy phép) theo đề nghị cho quỹ tín dụng nhân dân. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước Khu vực trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Bước 4: Nhận kết quả. |
|
2. Cách thức thực hiện |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước Khu vực nơi quỹ tín dụng nhân dân đặt trụ sở chính. - Gửi qua dịch vụ bưu chính. |
|
3. Thành phần hồ sơ |
Cần chuẩn bị 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp đổi Giấy phép: (i) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy phép theo mẫu quy định tại Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-NHNN; (ii) Hồ sơ đề nghị thay đổi nội dung hoạt động (trường hợp quỹ tín dụng nhân dân đề nghị bổ sung nội dung hoạt động đồng thời với cấp đổi Giấy phép): - Nghị quyết của Đại hội thành viên thông qua việc thay đổi nội dung hoạt động; - Phương án triển khai nội dung hoạt động, tối thiểu bao gồm các nội dung: Mô tả nội dung, quy trình thực hiện, phân tích hiệu quả và biện pháp phòng ngừa, kiểm soát rủi ro, kế hoạch triển khai thực hiện; phương án xử lý, đảm bảo quy định về các tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã (trường hợp đề nghị chấp thuận thu hẹp nội dung hoạt động); - Quy định nội bộ về quy trình triển khai nghiệp vụ đảm bảo quản lý và kiểm soát rủi ro phát sinh; - Tài liệu chứng minh việc đáp ứng điều kiện liên quan đến nội dung hoạt động đề nghị theo quy định của pháp luật (nếu có). |
|
4. Thời hạn giải quyết |
Thông thường thời hạn thực hiện 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nhưng có thể sớm hơn hoặc muộn hơn tùy thuộc vào điều kiện thực tế giải quyết hồ sơ. |
|
5. Đối tượng thực hiện |
Quỹ tín dụng nhân dân. |
|
6. Cơ quan thực hiện |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực nơi Quỹ tín dụng nhân dân đặt trụ sở chính. |
|
7. Kết quả thực hiện |
Giấy phép thành lập và hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân (theo mẫu tại Phụ lục số 07 ban hành kèm Thông tư số 01/2025/TT-NHNN). |
|
8. Lệ phí, phí |
100.000 đồng. |
|
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai |
Đơn đề nghị cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động quỹ tín dụng nhân dân (Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-NHNN). |
|
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính |
Không. |
|
11. Căn cứ pháp lý |
- Thông tư số 150/2016/TT-BTC ngày 14/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng; giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng; giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán cho các tổ chức không phải là ngân hàng; - Luật các tổ chức tín dụng 2024; - Thông tư số 01/2025/TT-NHNN ngày 29/4/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cấp Giấy phép lần đầu, cấp đổi Giấy phép của quỹ tín dụng nhân dân; - Quyết định số 2179/QĐ-NHNN ngày 23/5/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. |