Thủ tục cấp lại Sổ thuyền viên - cấp Bộ
|
1. Trình tự thực hiện |
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ theo quy định pháp luật. Bước 2: Nộp hồ sơ thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân nộp một (01) bộ hồ sơ đề nghị đăng ký và cấp Sổ thuyền viên trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến một trong các Cơ quan đăng ký thuyền viên. Bước 3: Giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan đăng ký thuyền viên tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: + Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì trả lại ngay và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ; + Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời gian chậm nhất hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan đăng ký thuyền viên hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ (gửi bằng văn bản hoặc thông qua tài khoản của tổ chức, cá nhân trên hệ thống dịch vụ công). - Trong thời hạn hai (02) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, theo quy định, cơ quan đăng ký thuyền viên thực hiện việc vào Sổ đăng ký thuyền viên và cấp Sổ thuyền viên theo mẫu. Trường hợp không cấp, cơ quan đăng ký thuyền viên phải trả lời bằng văn bản trong thời hạn quy định tại khoản này và nêu rõ lý do. Bước 4: Nhận kết quả. |
|
2. Cách thức thực hiện |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. |
|
3. Thành phần hồ sơ |
- Tờ khai đề nghị cấp lại Sổ thuyền viên theo mẫu; - Sổ thuyền viên đã cấp (đối với trường hợp bị hỏng, hết số trang sử dụng hoặc bị sai thông tin); - Giấy tờ có giá trị pháp lý chứng minh sự điều chỉnh đối với trường hợp bị sai thông tin; - Bản sao (kèm bản chính để đối chiếu) hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu; - Hai ảnh màu 4x6 cm, kiểu chứng minh nhân dân chụp trong vòng sáu (06) tháng. |
|
4. Thời hạn giải quyết |
Thông thường thời hạn thực hiện không quá 02 ngày làm việc nhưng có thể sớm hơn hoặc muộn hơn tùy thuộc vào điều kiện thực tế giải quyết hồ sơ. |
|
5. Đối tượng thực hiện |
Tổ chức, cá nhân. |
|
6. Cơ quan thực hiện |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam. - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Chi Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam phía Bắc, Chi Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam phía Nam, các Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa được Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam ủy quyền. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan đăng ký thuyền viên bao gồm Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Chi Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam phía Bắc, Chi Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam phía Nam, các Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa được Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam ủy quyền. - Cơ quan phối hợp: Không có. |
|
7. Kết quả thực hiện |
Sổ thuyền viên. |
|
8. Lệ phí, phí |
190.000 đồng. |
|
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai |
Mẫu Tờ khai đề nghị cấp Sổ thuyền viên. |
|
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính |
Không có. |
|
11. Căn cứ pháp lý |
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015; - Thông tư số 189/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động chuyên ngành hàng hải; - Thông tư số 23/2017/TT-BGTVT ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam (Thông tư 23/2020/TT-BGTVT); - Quyết định số 2461/QĐ-BGTVT ngày 29/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố danh mục, quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Giao thông vận tải được tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại bộ phận một cửa. |